Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơn
像
Nghĩa tiếng Việtgiống; như; nhìn như
Âm Hán Việttượng
- 1 chữ
- 13 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giống
- 2 như
- 3 nhìn như
- 4 chẳng hạn
- 5 diện mạo
- 6 hình ảnh
- 7 chân dung
- 8 hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
Câu ví dụ
- 你别着急,护照还在包里吗?我刚才好像在哪儿看到过一个蓝箱子,是不是别人拿错了?Bạn đừng sốt ruột, hộ chiếu vẫn còn trong túi chứ? Vừa nãy hình như mình thấy một chiếc vali xanh ở đâu đó, có phải ai cầm nhầm rồi không?
- 行李;不见;服务;员;像;长。Ôn từ vựng: 行李, 不见, 服务, 员, 像, 长.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 好像[háo tượng]Cấp: HSK 3như thể; giống như
- 录像[錄像][lục tượng]Cấp: HSK 6quay video; ghi hình; video
- 偶像[ngẫu tượng]Cấp: HSK 6thần tượng
- 摄像[攝像][nhép tượng]Cấp: HSK 6quay video
- 图像[圖像][đồ tượng]Cấp: HSK 6hình ảnh; bức tranh; đồ họa
- 摄像头[攝像頭][nhép tượng đầu]Cấp: HSK 6webcam; máy quay giám sát
- 雕像Cấp: HSK 7–9tượng điêu khắc; tượng (khắc)
- 像样[像樣][tượng dạng]Cấp: HSK 7–9trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn
- 肖像[tiêu tượng]Cấp: HSK 7–9chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
- 影像[ảnh tượng]Cấp: HSK 7–9hình ảnh
- 不像话[不像話][bất tượng thoại]Cấp: HSK 7–9không hợp lý; sốc; kỳ cục
- 成像tạo thành hình ảnh; chụp ảnh y học
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 矮[ải]Cấp: HSK 3thấp; ngắn (về chiều dài)
- 帮助[幫助][bang trợ]Cấp: HSK 3sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
- 不见[不見][bất kiến]Cấp: HSK 3không gặp; không thấy; đã biến mất
- 带[帶][đai]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5dải; thắt lưng; ruy băng
- 丢[丟][điêu]Cấp: HSK 3mất; để sang một bên; ném
- 短[đoản]Cấp: HSK 3ngắn; gọn; thiếu
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này