Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
bié

别

Phồn thể: [別]
Nghĩa tiếng Việtrời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
Âm Hán Việtbiết
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 7 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 rời khỏi; chia tay
  2. 2 (văn học) phân biệt
  3. 3 (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
  4. 4 đừng ...!
  5. 5 ghim; kẹp lại
  6. 6 chen vào; chèn vào (để cản trở chuyển động)
  7. 7 (hậu tố danh từ) loại (ví dụ 性别 (xìngbié), 派别 (pàibié))

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
Bié

别

Phồn thể: [別]
Nghĩa tiếng Việthọ [Bie2]
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Bie2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
biè

别

Phồn thể: [彆]
Nghĩa tiếng Việtkhiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập