Cấp: HSK 6Từ ghép
识别
Phồn thể: [識別]Nghĩa tiếng Việtphân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
Âm Hán Việtthức biết
- 2 chữ
- 14 nét
Nghĩa
- 1 phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 识别号[識別號]số định danh
- 识别码[識別碼]mã định danh
- 识别证[識別證]thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)
- 射频识别[射頻識別]nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
- 手写识别[手寫識別]nhận dạng chữ viết tay
- 图像识别[圖像識別]phân loại hình ảnh (thị giác máy tính)
- 语音识别[語音識別]nhận dạng giọng nói
- 身份识别卡[身份識別卡]thẻ nhận dạng; thẻ ID
- 光学字符识别[光學字符識別]nhận dạng ký tự quang học (OCR)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này