Cấp: HSK 6Từ ghép
策划
Phồn thể: [策劃]Nghĩa tiếng Việtlập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
Âm Hán Việtsách vạch
- 2 chữ
- 18 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 lập kế hoạch
- 2 âm mưu
- 3 dàn dựng
- 4 sắp đặt
- 5 nhà sản xuất
- 6 người lập kế hoạch
Câu ví dụ
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾策划与测量的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 策划 và 测量.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
- 商标[商標][thương bêu]Cấp: HSK 6nhãn hiệu; logo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này