Chữ Hán
策
Nghĩachính sách; kế hoạch; đề án; họ [Ce4]; biến thể của 策 (cè); biến thể của 策 (cè)
Bộ thủ⺮
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- chính sách; kế hoạch; đề án
- họ [Ce4]
- biến thể của 策 (cè)
- biến thể của 策 (cè)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 朿
- Phần chỉ nghĩa: ⺮
- Phần chỉ âm: 朿
Từ có chữ này
- 决策Âm Hán Việt: quyết sáchquyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sáchHSK 6
- 政策Âm Hán Việt: chính sáchchính sáchHSK 6
- 策划Âm Hán Việt: sách vạchlập kế hoạch; âm mưu; dàn dựngHSK 6
- 策略Âm Hán Việt: sách lượcchiến lược; sách lược; khéo léo; tài tìnhHSK 6
- 对策Âm Hán Việt: đỗi sáchbiện pháp đối phó với tình huốngHSK 7–9
- 计策Âm Hán Việt: kể sáchmưu kếHSK 7–9
- 鞭策thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)HSK 7–9
- 束手无策Âm Hán Việt: thút thủ vô sáchnghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 围绕策划、测量与策略等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 策划, 测量 và 策略, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾策划与测量的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 策划 và 测量.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.