Cấp: HSK 5Từ ghép
推进
Phồn thể: [推進]Nghĩa
- 1 thúc đẩy
- 2 tiến hành
- 3 đẩy tới
- 4 phát triển
- 5 thúc tiến
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 核推进[核推進]động cơ hạt nhân
- 推进舱[推進艙]mô-đun đẩy; (hàng không vũ trụ) mô-đun dịch vụ
- 推进剂[推進劑]chất đẩy; nhiên liệu tên lửa
- 推进机[推進機]xem 推进器 (tuījìnqì)
- 推进器[推進器]chân vịt; thiết bị đẩy; bộ phận đẩy
- 喷漆推进[噴漆推進]phản lực đẩy
- 扎实推进[扎實推進]tiến triển vững chắc
- 火箭推进榴弹[火箭推進榴彈]lựu đạn phóng bằng rocket (RPG)
- 喷气推进实验室[噴氣推進實驗室]Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực, trung tâm R&D ở Pasadena, California
- 古根罕喷气推进研究中心[古根罕噴氣推進研究中心]Phòng Thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ năm 1926); Trung tâm Động cơ Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 团[團][đoàn]Cấp: HSK 5tròn; cục; khối
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退[thoái]Cấp: HSK 5rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này