Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
为
Phồn thể: [為]Nghĩa tiếng Việtbởi vì; vì; để
Âm Hán Việtvi
- 1 chữ
- 4 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bởi vì
- 2 vì
- 3 để
Câu ví dụ
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 小兰和阿明今天又来到北京。下飞机时,小兰以为自己的蓝色行李箱丢了,心里非常急。Hôm nay Lan và Minh lại đến Bắc Kinh. Lúc xuống máy bay, Lan tưởng chiếc vali hành lý màu xanh lam của mình bị mất nên trong lòng vô cùng gấp gáp.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 因为[因為][nhân vi]Cấp: HSK 2bởi vì; do; bởi
- 为什么[為什麼][vi thập ma]Cấp: HSK 2tại sao?; vì lý do gì?
- 认为[認為][nhận vi]Cấp: HSK 3tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
- 为了[為了][vi liễu]Cấp: HSK 3để; nhằm mục đích; để mà
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 成为[成為][thành vi]Cấp: HSK 4trở thành; biến thành
- 分为[分為][phân vi]Cấp: HSK 4chia thành (các phần); phân chia
- 作为[作為][tác vi]Cấp: HSK 4hành vi; hành động; hoạt động
- 称为[稱為][xưng vi]Cấp: HSK 5được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
- 视为[視為][thị vi]Cấp: HSK 5xem như; coi như; xem là
- 行为[行為][hành vi]Cấp: HSK 5hành động; cách cư xử; hành vi
- 较为[較為][giảo vi]Cấp: HSK 6tương đối; khá
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比赛[比賽][tỉ tái]Cấp: HSK 3cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
- 不行[bất hàng]Cấp: HSK 3không được; không thể chấp nhận; không tốt
- 参加[參加][tham gia]Cấp: HSK 3tham gia; tham dự
- 得分[đắc phân]Cấp: HSK 3ghi điểm
- 锻炼[鍛鍊][đoán luyện]Cấp: HSK 3rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
- 关系[關係][quan hệ]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4quan hệ; mối quan hệ; liên quan
- 坚持[堅持][kiên trì]Cấp: HSK 3kiên trì; khăng khăng; nhất định
- 练[練][luyện]Cấp: HSK 3luyện tập; huấn luyện; diễn tập
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi lý do 为什么 & Phỏng đoán 可能 · Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ? / Chủ ngữ + 可能 + Vị ngữHSK 2
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B · 为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHSK 3
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân 之所以…是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả (đã biết),是因为 / 是由于 + Nguyên nhân cốt lõiHSK 5