Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
wèi

为

Phồn thể: [為]
Nghĩa tiếng Việtbởi vì; vì; để
Âm Hán Việtvi
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bởi vì
  2. 2 vì
  3. 3 để

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
wèi

为

Phồn thể: [爲]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 为 (wèi)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 为 (wèi)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
wéi

为

Phồn thể: [為]
Nghĩa tiếng Việtlàm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
Âm Hán Việtvi
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 làm (với tư cách)
  2. 2 xem cái gì như
  3. 3 làm như
  4. 4 phục vụ như
  5. 5 cư xử như
  6. 6 trở thành
  7. 7 là
  8. 8 làm
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 bởi (trong câu bị động)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
wéi

为

Phồn thể: [爲]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 为 (wéi)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 为 (wéi)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập