Cấp: HSK 6Từ ghép
大地
Nghĩa
- 1 trái đất
- 2 mẹ đất
Câu ví dụ
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大地洞hang lớn
- 大地线[大地線]một đường trắc địa (đường cong)
- 大地主địa chủ lớn
- 大地之歌Das Lied von der Erde (Bài ca Trái Đất)
- 大地测量学[大地測量學]trắc địa
- 大地水准面[大地水準面]geoid
- 东非大地堑[東非大地塹]thung lũng tách giãn Đông Phi
- 陕西大地震[陝西大地震]trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
- 四川大地震Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)
- 唐山大地震Trận động đất lớn Đường Sơn (1976)
- 汶川大地震Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này