Cấp: HSK 6Chữ đơn
闭
Phồn thể: [閉]Nghĩa tiếng Việtđóng; chặn; ngừng
Âm Hán Việtbế
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 đóng
- 2 chặn
- 3 ngừng
- 4 cản trở
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 关闭[關閉][quan bế]Cấp: HSK 5đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
- 闭幕式[閉幕式][bế mạc thức]Cấp: HSK 5lễ bế mạc
- 倒闭[倒閉][đảo bế]Cấp: HSK 6phá sản; đóng cửa
- 封闭[封閉][phong bế]Cấp: HSK 6đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
- 巴闭[巴閉](Quảng Đông, Jyutping: baa1 bai3); ra vẻ ta đây; chuyện bé xé ra to; ấn tượng
- 便闭[便閉]xem 便秘 (biànmì)
- 闭包[閉包]phép đóng (toán học)
- 闭关[閉關]đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
- 闭馆[閉館](thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa
- 闭合[閉合]đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh); đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện); vòng kín
- 闭环[閉環]vòng kín
- 闭会[閉會]bế mạc cuộc họp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
- 比方[tỉ phương]Cấp: HSK 6phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này