Cấp: HSK 6Từ ghép
便捷
Nghĩa
- 1 tiện lợi và nhanh chóng
Câu ví dụ
- 现在短视频和快餐文化遍地都是,生活固然变得便捷了,但深度阅读在人们生活中的比重却越来越低。Hiện nay video ngắn và văn hoá mì ăn liền ở khắp mọi nơi, cuộc sống cố nhiên trở nên tiện lợi hơn, nhưng tỷ trọng đọc sâu trong đời sống mọi người lại ngày càng thấp.
- 在互联网高度发达的今天,获取资讯变得前所未有地便捷。然而,伴随便利而来的还有真假难辨的舆论漩涡,许多缺乏审视精神的人不知不觉间暴露了盲目跟风的弱点。Trong ngày hôm nay khi Internet phát triển cao độ, việc tiếp cận thông tin trở nên tiện lợi chưa từng có. Thế nhưng đi kèm với sự tiện lợi còn có vòng xoáy dư luận thật giả lẫn lộn, nhiều người thiếu tinh thần thẩm định đã vô tình bộc lộ điểm yếu mù quáng chạy theo đám đông.Từ trong câu:在 (zài)互联网 (Hùliánwǎng)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)获取 (huòqǔ)资讯 (zīxùn)变得 (biànde)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)地 (de)便捷 (biànjié)然而 (rán'ér)伴随 (bànsuí)便利 (biànlì)而 (ér)来 (lái)的 (de)还有 (háiyǒu)真假难辨 (zhēnjiǎnánbiàn)的 (de)舆论 (yúlùn)漩涡 (xuánwō)许多 (xǔduō)缺乏 (quēfá)审视 (shěnshì)精神 (jīngshen)的 (de)人 (rén)不知不觉 (bùzhībùjué)间 (jiān)暴露 (bàolù)了 (le)盲目 (mángmù)跟风 (gēnfēng)的 (de)弱点 (ruòdiǎn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
- 比方[tỉ phương]Cấp: HSK 6phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này