Cấp: HSK 7–9Từ ghép
舆论
Phồn thể: [輿論]Nghĩa
- 1 dư luận
Câu ví dụ
- 真正的学者绝不盲从喧嚣的舆论。唯有主动跳出思维舒适区,对多元观点加以严谨辨析,方能在喧哗的时代中锤炼出深刻而独立的洞察力。Học giả chân chính tuyệt đối không mù quáng theo dư luận ồn ào. Chỉ có chủ động bước ra khỏi vùng an toàn tư duy, phân tích nghiêm cẩn các góc nhìn đa chiều mới có thể trui rèn được sức thấu thị sâu sắc và độc lập giữa thời đại huyên náo.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)的 (de)学者 (xuézhě)绝不 (juébù)盲从 (mángcóng)喧嚣 (xuānxiāo)的 (de)舆论 (yúlùn)唯有 (wéiyǒu)主动 (zhǔdòng)跳出 (tiàochū)思维 (sīwéi)舒适区 (shūshìqū)对 (duì)多元 (duōyuán)观点 (guāndiǎn)加以 (jiāyǐ)严谨 (yánjǐn)辨析 (biànxī)方能 (fāngnéng)在 (zài)喧哗 (xuānhuá)的 (de)时代 (shídài)中 (zhōng)锤 (chuí)炼 (liàn)出 (chū)深刻 (shēnkè)而 (ér)独立 (dúlì)的 (de)洞察力 (dòngchálì)
- 在互联网高度发达的今天,获取资讯变得前所未有地便捷。然而,伴随便利而来的还有真假难辨的舆论漩涡,许多缺乏审视精神的人不知不觉间暴露了盲目跟风的弱点。Trong ngày hôm nay khi Internet phát triển cao độ, việc tiếp cận thông tin trở nên tiện lợi chưa từng có. Thế nhưng đi kèm với sự tiện lợi còn có vòng xoáy dư luận thật giả lẫn lộn, nhiều người thiếu tinh thần thẩm định đã vô tình bộc lộ điểm yếu mù quáng chạy theo đám đông.Từ trong câu:在 (zài)互联网 (Hùliánwǎng)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)获取 (huòqǔ)资讯 (zīxùn)变得 (biànde)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)地 (de)便捷 (biànjié)然而 (rán'ér)伴随 (bànsuí)便利 (biànlì)而 (ér)来 (lái)的 (de)还有 (háiyǒu)真假难辨 (zhēnjiǎnánbiàn)的 (de)舆论 (yúlùn)漩涡 (xuánwō)许多 (xǔduō)缺乏 (quēfá)审视 (shěnshì)精神 (jīngshen)的 (de)人 (rén)不知不觉 (bùzhībùjué)间 (jiān)暴露 (bàolù)了 (le)盲目 (mángmù)跟风 (gēnfēng)的 (de)弱点 (ruòdiǎn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước