Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
炼
Phồn thể: [煉]Nghĩa tiếng Việtluyện; chế luyện
Âm Hán Việtluyện
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 luyện
- 2 chế luyện
Câu ví dụ
- 唯有人类译者深入历史与文化的肌理,对字句进行千锤百炼的推敲与诠释,方能真正消弭文明之间的隔阂,在异域读者心中激起深沉的审美共鸣。Chỉ có người dịch đi sâu vào từng thớ mạch lịch sử và văn hoá, trau chuốt và diễn giải câu chữ ngàn lần mới có thể thực sự xoá nhoà ngăn cách giữa các nền văn minh, khơi dậy sự cộng hưởng thẩm mỹ sâu lắng trong lòng độc giả phương xa.Từ trong câu:唯有 (wéiyǒu)人类 (rénlèi)译者 (yìzhě)深入 (shēnrù)历史 (lìshǐ)与 (yǔ)文化 (wénhuà)的 (de)肌理 (jīlǐ)对 (duì)字句 (zìjù)进行 (jìnxíng)千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn)的 (de)推敲 (tuīqiāo)与 (yǔ)诠释 (quánshì)方能 (fāngnéng)真正 (zhēnzhèng)消弭 (xiāomǐ)文明 (wénmíng)之间 (zhījiān)的 (de)隔阂 (géhé)在 (zài)异域 (yìyù)读者 (dúzhě)心中 (xīnzhōng)激起 (jīqǐ)深沉 (shēnchén)的 (de)审美 (shěnměi)共鸣 (gòngmíng)
- 我明白了。唯有秉持求真务实的治学态度,在经典原著的研读中不断锤炼洞察力,方能突破既有的思维范式。Em hiểu rồi ạ. Chỉ có giữ vững thái độ trị học cầu chân vụ thực, không ngừng trui rèn sức thấu thị qua việc nghiền ngẫm nguyên tác kinh điển mới có thể đột phá khuôn mẫu tư duy sẵn có.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 锻炼[鍛鍊][đoán luyện]Cấp: HSK 3rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
- 磨炼[磨煉][mài luyện]Cấp: HSK 7–9xem 磨练 (móliàn)
- 提炼[提煉][đề luyện]Cấp: HSK 7–9chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.); tinh chế; làm tinh khiết
- 简炼[簡煉]biến thể của 简练 (jiǎnliàn)
- 精炼[精煉]tinh chế (một chất); làm tinh khiết; rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.)
- 炼丹[煉丹]luyện đan dược trường sinh
- 炼钢[煉鋼]luyện thép; sản xuất thép
- 炼化[煉化]tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.)
- 炼焦[煉焦]chưng cốc; quá trình sản xuất cốc từ than đá
- 炼句[煉句]trau chuốt câu từ
- 炼奶[煉奶]sữa đặc
- 炼乳[煉乳]cô đặc sữa (bằng cách bay hơi); sữa đặc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật