Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
锤
Phồn thể: [錘]Nghĩa tiếng Việtbúa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 búa
- 2 rèn thành hình
- 3 cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)
- 4 đập bằng búa
Câu ví dụ
- 唯有人类译者深入历史与文化的肌理,对字句进行千锤百炼的推敲与诠释,方能真正消弭文明之间的隔阂,在异域读者心中激起深沉的审美共鸣。Chỉ có người dịch đi sâu vào từng thớ mạch lịch sử và văn hoá, trau chuốt và diễn giải câu chữ ngàn lần mới có thể thực sự xoá nhoà ngăn cách giữa các nền văn minh, khơi dậy sự cộng hưởng thẩm mỹ sâu lắng trong lòng độc giả phương xa.Từ trong câu:唯有 (wéiyǒu)人类 (rénlèi)译者 (yìzhě)深入 (shēnrù)历史 (lìshǐ)与 (yǔ)文化 (wénhuà)的 (de)肌理 (jīlǐ)对 (duì)字句 (zìjù)进行 (jìnxíng)千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn)的 (de)推敲 (tuīqiāo)与 (yǔ)诠释 (quánshì)方能 (fāngnéng)真正 (zhēnzhèng)消弭 (xiāomǐ)文明 (wénmíng)之间 (zhījiān)的 (de)隔阂 (géhé)在 (zài)异域 (yìyù)读者 (dúzhě)心中 (xīnzhōng)激起 (jīqǐ)深沉 (shēnchén)的 (de)审美 (shěnměi)共鸣 (gòngmíng)
- 我明白了。唯有秉持求真务实的治学态度,在经典原著的研读中不断锤炼洞察力,方能突破既有的思维范式。Em hiểu rồi ạ. Chỉ có giữ vững thái độ trị học cầu chân vụ thực, không ngừng trui rèn sức thấu thị qua việc nghiền ngẫm nguyên tác kinh điển mới có thể đột phá khuôn mẫu tư duy sẵn có.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 测锤[測錘]quả dọi
- 秤锤[秤錘]quả nặng cân đòn
- 锤骨[錘骨]xương búa của tai giữa
- 锤子[錘子]cái búa
- 大锤[大錘]búa tạ
- 电锤[電錘]búa quay; máy khoan búa
- 钉锤[釘錘]búa đóng đinh; búa nhổ đinh
- 纺锤[紡錘]trục quay; con suốt
- 铅锤[鉛錘]quả dọi của dây dọi
- 气锤[氣錘]búa hơi; búa khí nén
- 琴锤[琴錘]dùi cui; dùi trống
- 实锤[實錘](từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) bằng chứng chắc chắn; bằng chứng không thể chối cãi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn