Chữ Hán
锤
Nghĩabúa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn); biến thể của 锤 (chuí)
Bộ thủ钅
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
Cách đọc
- búa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)
- biến thể của 锤 (chuí)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 垂
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 垂
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有人类译者深入历史与文化的肌理,对字句进行千锤百炼的推敲与诠释,方能真正消弭文明之间的隔阂,在异域读者心中激起深沉的审美共鸣。Chỉ có người dịch đi sâu vào từng thớ mạch lịch sử và văn hoá, trau chuốt và diễn giải câu chữ ngàn lần mới có thể thực sự xoá nhoà ngăn cách giữa các nền văn minh, khơi dậy sự cộng hưởng thẩm mỹ sâu lắng trong lòng độc giả phương xa.Từ trong câu:唯有 (wéiyǒu)人类 (rénlèi)译者 (yìzhě)深入 (shēnrù)历史 (lìshǐ)与 (yǔ)文化 (wénhuà)的 (de)肌理 (jīlǐ)对 (duì)字句 (zìjù)进行 (jìnxíng)千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn)的 (de)推敲 (tuīqiāo)与 (yǔ)诠释 (quánshì)方能 (fāngnéng)真正 (zhēnzhèng)消弭 (xiāomǐ)文明 (wénmíng)之间 (zhījiān)的 (de)隔阂 (géhé)在 (zài)异域 (yìyù)读者 (dúzhě)心中 (xīnzhōng)激起 (jīqǐ)深沉 (shēnchén)的 (de)审美 (shěnměi)共鸣 (gòngmíng)
- 我明白了。唯有秉持求真务实的治学态度,在经典原著的研读中不断锤炼洞察力,方能突破既有的思维范式。Em hiểu rồi ạ. Chỉ có giữ vững thái độ trị học cầu chân vụ thực, không ngừng trui rèn sức thấu thị qua việc nghiền ngẫm nguyên tác kinh điển mới có thể đột phá khuôn mẫu tư duy sẵn có.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.