Cấp: HSK 7–9Từ ghép
秉持
Nghĩa
- 1 giữ vững
- 2 kiên trì
Câu ví dụ
- 完全同意。我们必须秉持审慎原则,严格把控投资节奏,及时遏制局部风险向核心业务蔓延。Hoàn toàn đồng ý. Chúng ta phải giữ vững nguyên tắc thận trọng, kiểm soát chặt nhịp độ đầu tư, kịp thời ngăn chặn rủi ro cục bộ lan sang mảng kinh doanh cốt lõi.
- 人与自然休戚与共。面对生物多样性丧失的严峻危机,人类切忌自视为凌驾于自然之上的主宰。唯有秉持敬畏之心,推进受损生态系统的科学修复,方能实现人与万物的和谐共生。Con người và tự nhiên cùng chung vận mệnh. Trước cuộc khủng hoảng suy giảm đa dạng sinh học gay gắt, con người tuyệt đối tránh tự coi mình là chúa tể đứng trên tự nhiên. Chỉ có giữ lòng kính cẩn, thúc đẩy phục hồi khoa học các hệ sinh thái bị tổn thương mới có thể thực hiện sự cộng sinh hài hoà giữa con người và muôn loài.Từ trong câu:人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)休 (xiū)戚 (qī)与共 (yǔgòng)面对 (miànduì)生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)丧失 (sàngshī)的 (de)严峻 (yánjùn)危机 (wēijī)人类 (rénlèi)切忌 (qièjì)自视 (zìshì)为 (wèi)凌驾 (língjià)于 (yú)自然 (zìrán)之上 (zhīshàng)的 (de)主宰 (zhǔzǎi)唯有 (wéiyǒu)秉持 (bǐngchí)敬畏 (jìngwèi)之 (zhī)心 (xīn)推进 (tuījìn)受损 (shòusǔn)生态系统 (shēngtàixìtǒng)的 (de)科学 (kēxué)修复 (xiūfù)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)万物 (wànwù)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挨Cấp: HSK 7–9theo thứ tự; theo trình tự; gần; kế cận
- 癌Cấp: HSK 7–9ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]
- 挨Cấp: HSK 7–9chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
- 挨家挨户[挨家挨戶]Cấp: HSK 7–9đi từng nhà một
- 哀求[ai cầu]Cấp: HSK 7–9cầu xin; năn nỉ; van xin
- 癌症Cấp: HSK 7–9ung thư
- 沉淀[沉澱]Cấp: HSK 7–9(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
- 审视[審視][thẩm thị]Cấp: HSK 7–9xem xét kỹ; xem xét
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan