Cấp: HSK 7–9Từ ghép
沉淀
Phồn thể: [沉澱]Nghĩa tiếng Việt(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
- 2 chữ
- 18 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hoá học) lắng; kết tủa
- 2 (hoá học) chất lắng; chất kết tủa
- 3 (nghĩa bóng) tích luỹ
Câu ví dụ
- 真正有涵养的人,既能在顺境中恪守谦逊,亦能在逆境中保持旷达。倘若我们学会在纷扰中沉淀内心,便能将每一次考验转化为生命蜕变的契机。Người thực sự có hàm dưỡng vừa có thể giữ sự khiêm nhường trong thuận cảnh, vừa giữ được lòng khoáng đạt giữa nghịch cảnh. Nếu chúng ta học được cách lắng đọng nội tâm giữa bộn bề, ta sẽ chuyển hoá mỗi lần thử thách thành cơ hội lột xác của cuộc đời.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)有 (yǒu)涵养 (hányǎng)的 (de)人 (rén)既 (jì)能 (néng)在 (zài)顺境 (shùnjìng)中 (zhōng)恪守 (kèshǒu)谦逊 (qiānxùn)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)逆境 (nìjìng)中保 (zhōngbǎo)持 (chí)旷达 (kuàngdá)倘若 (tǎngruò)我们 (wǒmen)学会 (xuéhuì)在 (zài)纷扰 (fēnrǎo)中 (zhōng)沉淀 (chéndiàn)内心 (nèixīn)便 (biàn)能 (néng)将 (jiāng)每 (měi)一次 (yīcì)考验 (kǎoyàn)转化 (zhuǎnhuà)为生 (wéishēng)命 (mìng)蜕变 (tuìbiàn)的 (de)契机 (qìjī)
- 走马观花式的浏览看似高效,实则容易让人停留在认知的表层。若缺乏严谨的辨析与长期沉淀,便难免盲从流行观点。Lối đọc cưỡi ngựa xem hoa nhìn như hiệu quả, thực chất dễ khiến người ta dừng lại ở tầng bề mặt của nhận thức. Nếu thiếu sự phân tích nghiêm cẩn và lắng đọng lâu dài thì khó tránh khỏi mù quáng chạy theo quan điểm thời thượng.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挨Cấp: HSK 7–9chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
- 癌Cấp: HSK 7–9ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]
- 挨Cấp: HSK 7–9theo thứ tự; theo trình tự; gần; kế cận
- 挨家挨户[挨家挨戶]Cấp: HSK 7–9đi từng nhà một
- 哀求[ai cầu]Cấp: HSK 7–9cầu xin; năn nỉ; van xin
- 癌症Cấp: HSK 7–9ung thư
- 秉持[bảnh trì]Cấp: HSK 7–9giữ vững; kiên trì
- 审视[審視][thẩm thị]Cấp: HSK 7–9xem xét kỹ; xem xét
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này