Cấp: HSK 7–9Từ ghép
逆境
Nghĩa tiếng Việtnghịch cảnh; tình cảnh khó khăn
Âm Hán Việtnghịch cảnh
- 2 chữ
- 23 nét
- 2 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nghịch cảnh
- 2 tình cảnh khó khăn
Câu ví dụ
- 真正有涵养的人,既能在顺境中恪守谦逊,亦能在逆境中保持旷达。倘若我们学会在纷扰中沉淀内心,便能将每一次考验转化为生命蜕变的契机。Người thực sự có hàm dưỡng vừa có thể giữ sự khiêm nhường trong thuận cảnh, vừa giữ được lòng khoáng đạt giữa nghịch cảnh. Nếu chúng ta học được cách lắng đọng nội tâm giữa bộn bề, ta sẽ chuyển hoá mỗi lần thử thách thành cơ hội lột xác của cuộc đời.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)有 (yǒu)涵养 (hányǎng)的 (de)人 (rén)既 (jì)能 (néng)在 (zài)顺境 (shùnjìng)中 (zhōng)恪守 (kèshǒu)谦逊 (qiānxùn)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)逆境 (nìjìng)中保 (zhōngbǎo)持 (chí)旷达 (kuàngdá)倘若 (tǎngruò)我们 (wǒmen)学会 (xuéhuì)在 (zài)纷扰 (fēnrǎo)中 (zhōng)沉淀 (chéndiàn)内心 (nèixīn)便 (biàn)能 (néng)将 (jiāng)每 (měi)一次 (yīcì)考验 (kǎoyàn)转化 (zhuǎnhuà)为生 (wéishēng)命 (mìng)蜕变 (tuìbiàn)的 (de)契机 (qìjī)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 厨师[廚師][chù sư]Cấp: HSK 4đầu bếp
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước