Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
biàn

便

Nghĩa tiếng Việtđơn giản; không trang trọng; phù hợp
Âm Hán Việttiện
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 10 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đơn giản
  2. 2 không trang trọng
  3. 3 phù hợp
  4. 4 tiện lợi
  5. 5 thích hợp
  6. 6 đi tiểu hoặc đi tiêu
  7. 7 tương đương với 就 (jiù): thì
  8. 8 trong trường hợp đó
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 ngay cả nếu
  2. 10 ngay sau đó

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
pián

便

Nghĩa tiếng Việtdùng trong 便宜 (piányi); dùng trong 便便 (piánpián); dùng trong 便嬛 (piánxuān)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dùng trong 便宜 (piányi)
  2. 2 dùng trong 便便 (piánpián)
  3. 3 dùng trong 便嬛 (piánxuān)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập