Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơn
总
Phồn thể: [總]Nghĩa tiếng Việttổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
Âm Hán Việttổng
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tổng thể; toàn bộ
- 2 tóm lại
- 3 trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
- 4 dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn
- 5 chắc chắn
- 6 (sau tên người) viết tắt của 总经理 (zǒngjīnglǐ) hoặc 总编 (zǒngbiān) v.v.
Câu ví dụ
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 总是[總是][tổng thị]Cấp: HSK 3luôn luôn
- 总结[總結][tổng kết]Cấp: HSK 4tóm tắt; kết luận; tóm lược
- 总部[總部][tổng bộ]Cấp: HSK 5trụ sở chính
- 总共[總共][tổng cộng]Cấp: HSK 5tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
- 总数[總數][tổng số]Cấp: HSK 5tổng; tổng số
- 总体[總體][tổng thể]Cấp: HSK 5hoàn toàn; tổng thể; tổng
- 总统[總統][tổng thống]Cấp: HSK 5tổng thống (của một quốc gia)
- 总之[總之][tổng chi]Cấp: HSK 5tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung
- 总裁[總裁][tổng trài]Cấp: HSK 6chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)
- 总计[總計][tổng kể]Cấp: HSK 6tổng (toàn bộ)
- 总理[總理][tổng lí]Cấp: HSK 6thủ tướng
- 总算[總算][tổng toán]Cấp: HSK 6cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 班级[班級][ban cấp]Cấp: HSK 3lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 常常[thường thường]Cấp: HSK 3thường xuyên; thường
- 常见[常見][thường kiến]Cấp: HSK 3thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
- 常用[thường dụng]Cấp: HSK 3được sử dụng phổ biến
- 初中[sơ trung]Cấp: HSK 3trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué))
- 聪明[聰明][thông minh]Cấp: HSK 3thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
- 懂得[đổng đắc]Cấp: HSK 3hiểu; biết; thấu hiểu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ duy trì 一直 / 总是 / 常常 & Câu phản vấn 不是…吗? · Chủ ngữ + 一直 (liên tục) / 总是 (luôn luôn) / 常常 (thường xuyên) + Vị ngữ | 不是…吗?HSK 3
- Liên từ tổng kết 总之 / 总的来说 · 总之,Mệnh đề kết luận ngắn gọn | 总的来说,Mệnh đề đánh giá tổng thểHSK 4
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3