Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
业
Phồn thể: [業]Nghĩa tiếng Việtngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp
Âm Hán Việtnghiệp
- 1 chữ
- 5 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ngành kinh doanh
- 2 công nghiệp
- 3 nghề nghiệp
- 4 việc làm
- 5 việc học
- 6 doanh nghiệp
- 7 tài sản
- 8 (Phật giáo) nghiệp
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 hành động
- 10 tham gia vào
- 11 đã
- 12 rồi
Câu ví dụ
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:技术 (jìshù)创新 (chuàngxīn)不能 (bùnéng)仅仅 (jǐnjǐn)追求 (zhuīqiú)商业 (shāngyè)财富 (cáifù)更 (gèng)要 (yào)立足 (lìzú)于 (yú)社会公共利益 (shèhuìgōnggònglìyì)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)安全 (ānquán)风险 (fēngxiǎn)防范 (fángfàn)部署 (bùshǔ)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 作业[作業][tác nghiệp]Cấp: HSK 3bài tập về nhà; bài tập; công việc
- 毕业[畢業][tất nghiệp]Cấp: HSK 4tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
- 职业[職業][chức nghiệp]Cấp: HSK 4nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
- 专业[專業][chuyên nghiệp]Cấp: HSK 4chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học)
- 毕业生[畢業生][tất nghiệp sinh]Cấp: HSK 4sinh viên tốt nghiệp
- 产业[產業][sản nghiệp]Cấp: HSK 5công nghiệp; tài sản; bất động sản
- 创业[創業][sáng nghiệp]Cấp: HSK 5bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
- 工业[工業][công nghiệp]Cấp: HSK 5công nghiệp
- 行业[行業][hàng nghiệp]Cấp: HSK 5ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 开业[開業][khai nghiệp]Cấp: HSK 5khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
- 农业[農業][nông nghiệp]Cấp: HSK 5nông nghiệp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ ngữ khí bất ngờ & nhấn mạnh 竟然 / 到底 / 难道 / 确实 · 竟然 + Vị ngữ (vậy mà lại) | 到底 + Câu hỏi (rốt cuộc) | 难道 + Câu hỏi phản vấn (+ 吗) | 确实 + Vị ngữ (quả thực)HSK 4
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Giới từ 凭 (dựa vào) / 趁 (nhân lúc) / 朝 (hướng về) · 凭 + (着) + Năng lực/Giấy tờ + Động từ | 趁 + (着) + Thời cơ/Điều kiện + Động từ | 朝 + Hướng/Mục tiêu + Động từHSK 5
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5