Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
痒
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
Âm Hán Việtdưỡng
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 痒 (yǎng)
- 2 ngứa
- 3 cù
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发痒[發癢]nhột; ngứa
- 技痒[技癢]ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng
- 怕痒[怕癢]nhột
- 皮痒[皮癢](khẩu ngữ) cần bị đòn
- 搔痒[搔癢]gãi ngứa; cù lét
- 瘙痒[瘙癢]bị ngứa; cảm giác ngứa
- 手痒[手癢](nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)
- 痛痒[痛癢]đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng
- 痒痒[癢癢]ngứa; bị nhột
- 抓痒[抓癢]gãi ngứa
- 挠痒痒[撓癢癢]cù lét
- 瘙痒病[瘙癢病]bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
- 氧气[氧氣][dưỡng khí]Cấp: HSK 6khí oxy
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này