Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
仰
Nghĩa tiếng Việtngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
Âm Hán Việtngưỡng
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngửa mặt
- 2 nhìn lên
- 3 ngưỡng mộ
- 4 dựa vào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 久仰[cửu ngưỡng]Cấp: HSK 7–9kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.
- 信仰[tín ngưỡng]Cấp: HSK 7–9tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
- 仰望[ngưỡng vọng]Cấp: HSK 7–9nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
- 瞻仰[chiêm ngưỡng]Cấp: HSK 7–9tôn kính; ngưỡng mộ
- 俯仰cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)
- 景仰ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn
- 敬仰tôn kính; cực kỳ kính trọng
- 钦仰[欽仰]ngưỡng mộ và tôn trọng
- 仰光Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
- 仰角(toán học) góc nâng
- 仰赖[仰賴]dựa vào
- 仰慕ngưỡng mộ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
- 氧气[氧氣][dưỡng khí]Cấp: HSK 6khí oxy
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này