Chữ Hán
业
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nghiệpngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp
- Chưa có âm thanhhọ [Ye4]
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 亚yàthứ hai; kế tiếp; kémHSK 4
- 显xiǎnÂm Hán Việt: hiểnlàm cho thấy; tiết lộ; nổi bậtHSK 5
- 虚xūÂm Hán Việt: hưtrống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạoHSK 5
- 壶húÂm Hán Việt: hồấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chaiHSK 6
- 邺Yèhọ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省 (HéběiShěng)
- 丵zhuócỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán
- 菐púbụi rậm; nhàm chán
- 黹zhǐthêu
- 業
- 對
Từ có chữ này
- 作业Âm Hán Việt: tác nghiệpbài tập về nhà; bài tập; công việcHSK 3
- 专业Âm Hán Việt: chuyên nghiệpchuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học)HSK 4
- 毕业Âm Hán Việt: tất nghiệptốt nghiệp; hoàn thành khóa họcHSK 4
- 职业Âm Hán Việt: chức nghiệpnghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệpHSK 4
- 毕业生Âm Hán Việt: tất nghiệp sinhsinh viên tốt nghiệpHSK 4
- 业余Âm Hán Việt: nghiệp dưvào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)HSK 5
- 业务Âm Hán Việt: nghiệp vụkinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụHSK 5
- 事业Âm Hán Việt: sự nghiệpcông việc; dự án; hoạt độngHSK 5
- 产业Âm Hán Việt: sản nghiệpcông nghiệp; tài sản; bất động sảnHSK 5
- 企业Âm Hán Việt: xí nghiệpcông ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoànHSK 5
- 农业Âm Hán Việt: nông nghiệpnông nghiệpHSK 5
- 创业Âm Hán Việt: sáng nghiệpbắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệpHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 商业Âm Hán Việt: thương nghiệpkinh doanh; thương mại; buôn bánHSK 5
- 失业Âm Hán Việt: thất nghiệpthất nghiệp; mất việcHSK 5
- 就业Âm Hán Việt: tựu nghiệptìm được việc làm; việc làmHSK 5
- 工业Âm Hán Việt: công nghiệpcông nghiệpHSK 5
- 开业Âm Hán Việt: khai nghiệpkhai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)HSK 5
- 物业Âm Hán Việt: vật nghiệptài sản; bất động sản; viết tắt của 物业管理 (wùyèguǎnlǐ), quản lý bất động sảnHSK 5
- 营业Âm Hán Việt: doanh nghiệpkinh doanh; buôn bánHSK 5
- 行业Âm Hán Việt: hàng nghiệpngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanhHSK 5
- 各行各业Âm Hán Việt: các hàng các nghiệpmọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sốngHSK 5
- 从业Âm Hán Việt: tòng nghiệphành nghề (một ngành nghề)HSK 6
- 业绩Âm Hán Việt: nghiệp tíchthành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quảHSK 7–9
- 停业Âm Hán Việt: đình nghiệpngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 别担心,先把申请表格填好,再去一楼大厅办理登记手续,你的专业能力一定没问题!Đừng lo, cứ điền xong biểu mẫu đăng ký trước, rồi xuống sảnh tầng một làm thủ tục ghi danh, năng lực chuyên môn của bạn nhất định không thành vấn đề!
- 就长远的职业发展而言,一个优秀的员工不仅要能胜任本职岗位的工作,更要善于在协作中学习他人的长处,与团队共同成长。Xét về sự phát triển nghề nghiệp lâu dài mà nói, một nhân viên xuất sắc không chỉ phải đảm đương tốt công việc ở vị trí của mình, mà còn phải giỏi học hỏi điểm mạnh của người khác trong quá trình hợp tác, cùng tập thể trưởng thành.Từ trong câu:就 (jiù)长远 (chángyuǎn)的 (de)职业 (zhíyè)发展 (fāzhǎn)而言 (éryán)一 (yī)个 (gè)优秀 (yōuxiù)的 (de)员工 (yuángōng)不仅 (bùjǐn)要 (yào)能 (néng)胜任 (shèngrèn)本职 (běnzhí)岗位 (gǎngwèi)的 (de)工作 (gōngzuò)更 (gèng)要 (yào)善于 (shànyú)在 (zài)协作 (xiézuò)中学 (zhōngxué)习 (xí)他人 (tārén)的 (de)长处 (chángchù)与 (yǔ)团队 (tuánduì)共同 (gòngtóng)成长 (chéngzhǎng)
- 当大学生刚毕业找工作的时候,除了专业成绩以外,良好的沟通能力和认真办事的态度同样重要。Khi sinh viên đại học mới tốt nghiệp tìm việc làm, ngoài thành tích chuyên môn ra, năng lực giao tiếp tốt và thái độ làm việc nghiêm túc cũng quan trọng không kém.
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:技术 (jìshù)创新 (chuàngxīn)不能 (bùnéng)仅仅 (jǐnjǐn)追求 (zhuīqiú)商业 (shāngyè)财富 (cáifù)更 (gèng)要 (yào)立足 (lìzú)于 (yú)社会公共利益 (shèhuìgōnggònglìyì)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)安全 (ānquán)风险 (fēngxiǎn)防范 (fángfàn)部署 (bùshǔ)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.