Chữ đơn
格
Nghĩa tiếng Việthình vuông; khung; quy tắc
- 1 chữ
- 10 nét
- 15 nghĩa
Nghĩa
- 1 hình vuông
- 2 khung
- 3 quy tắc
- 4 (pháp) vụ
- 5 phong cách
- 6 tính cách
- 7 tiêu chuẩn
- 8 mẫu
Xem thêm 7 nghĩa
- 9 (ngữ pháp) cách
- 10 (cổ điển) cản trở
- 11 ngăn cản
- 12 (cổ điển) đến
- 13 đến nơi
- 14 (cổ điển) điều tra
- 15 nghiên cứu tường tận
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 表格[biểu cách]Cấp: HSK 4biểu mẫu; bảng
- 合格[hợp cách]Cấp: HSK 4đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
- 价格[價格][giá cách]Cấp: HSK 4giá
- 性格[tính cách]Cấp: HSK 4bản chất; tính tình; tính khí
- 严格[嚴格][nghiêm cách]Cấp: HSK 4nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
- 风格[風格][phong cách]Cấp: HSK 5phong cách
- 格外[cách ngoại]Cấp: HSK 5đặc biệt; đặc biệt là
- 及格[cập cách]Cấp: HSK 5đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
- 资格[資格][tư cách]Cấp: HSK 5trình độ; người có thâm niên
- 格局[cách cục]Cấp: HSK 7–9kết cấu; mô hình; bố cục
- 格式[cách thức]Cấp: HSK 7–9hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
- 格子[cách tí]Cấp: HSK 7–9ô caro; mẫu hình vuông
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3
- Cấu trúc nhấn mạnh 连…也/都… · 连 + Cực điểm (Danh từ / Một lượng nhỏ / Động từ) + 也 / 都 + Vị ngữHSK 4
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5