Chữ Hán
显
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hiểnlàm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 日 + 业
- 日rì[nhật]mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
- 业yè[nghiệp]ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp
- Phần chỉ nghĩa: 日
- Phần chỉ âm: 业
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 明显Âm Hán Việt: minh hiểnrõ ràng; rõ rệt; hiển nhiênHSK 5
- 显得Âm Hán Việt: hiển đắcdường như; trông; có vẻHSK 5
- 显然Âm Hán Việt: hiển nhiênrõ ràng; hiển nhiênHSK 5
- 显示Âm Hán Việt: hiển thịhiển thị; minh họa; trình bàyHSK 5
- 显著Âm Hán Việt: hiển trứnổi bật; đáng chú ý; đáng kểHSK 6
- 凸显thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bậtHSK 7–9
- 显性Âm Hán Việt: hiển tínhcó thể thấy; dễ thấy; pha-nê-HSK 7–9
- 显现Âm Hán Việt: hiển hiệnsự xuất hiện; xuất hiệnHSK 7–9
- 显眼Âm Hán Việt: hiển nhãndễ thấy; bắt mắt; rực rỡHSK 7–9
- 显赫Âm Hán Việt: hiển háchlừng lẫy; nổi tiếngHSK 7–9
- 显露Âm Hán Việt: hiển lộtrở nên rõ ràng; để lộHSK 7–9
- 浅显Âm Hán Việt: thiển hiển(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cậnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 德明教授,随着人均寿命延长与生育率下降,人口老龄化的结构性压力愈发凸显,传统家庭赡养模式正面临严峻挑战。Thưa Giáo sư Đức Minh, cùng với tuổi thọ bình quân tăng lên và tỷ lệ sinh giảm xuống, áp lực cấu trúc của già hoá dân số ngày càng nổi cộm, mô hình phụng dưỡng gia đình truyền thống đang đối mặt với thách thức gay gắt.
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
- 随着数字经济成为全球增长的核心引擎,数据资源的战略价值愈发凸显。然而,系统漏洞频出、隐私泄露以及虚假信息泛滥等问题,也给各国国家安全与公民权益带来了严峻挑战。Cùng với việc kinh tế số trở thành động cơ tăng trưởng cốt lõi toàn cầu, giá trị chiến lược của tài nguyên dữ liệu ngày càng nổi bật. Tuy nhiên, các vấn đề như lỗ hổng hệ thống xuất hiện liên tiếp, rò rỉ quyền riêng tư và thông tin giả mạo tràn lan cũng đặt ra thách thức gay gắt cho an ninh quốc gia và quyền lợi công dân các nước.Từ trong câu:随着 (suízhe)数字 (shùzì)经济 (jīngjì)成为 (chéngwéi)全球 (quánqiú)增长 (zēngzhǎng)的 (de)核心 (héxīn)引擎 (yǐnqíng)数据 (shùjù)资源 (zīyuán)的 (de)战略 (zhànlüè)价值 (jiàzhí)愈发 (yùfā)凸显 (tūxiǎn)然而 (rán'ér)系统 (xìtǒng)漏洞 (lòudòng)频 (pín)出 (chū)隐私 (yǐnsī)泄露 (xièlòu)以及 (yǐjí)虚假 (xūjiǎ)信息 (xìnxī)泛滥 (fànlàn)等 (děng)问题 (wèntí)也 (yě)给 (gěi)各国 (gèguó)国家安全 (guójiā'ānquán)与 (yǔ)公民权 (gōngmínquán)益 (yì)带来 (dàilái)了 (le)严峻 (yánjùn)挑战 (tiǎozhàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.