Cấp: HSK 6Chữ đơn
显
Phồn thể: [顯]Nghĩa tiếng Việtlàm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
Âm Hán Việthiển
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 làm cho thấy
- 2 tiết lộ
- 3 nổi bật
- 4 dễ thấy
Câu ví dụ
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 明显[明顯][minh hiển]Cấp: HSK 5rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
- 显得[顯得][hiển đắc]Cấp: HSK 5dường như; trông; có vẻ
- 显然[顯然][hiển nhiên]Cấp: HSK 5rõ ràng; hiển nhiên
- 显示[顯示][hiển thị]Cấp: HSK 5hiển thị; minh họa; trình bày
- 显著[顯著][hiển trứ]Cấp: HSK 6nổi bật; đáng chú ý; đáng kể
- 浅显[淺顯][thiển hiển]Cấp: HSK 7–9(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận
- 凸显[凸顯]Cấp: HSK 7–9thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật
- 显赫[顯赫][hiển hách]Cấp: HSK 7–9lừng lẫy; nổi tiếng
- 显露[顯露][hiển lộ]Cấp: HSK 7–9trở nên rõ ràng; để lộ
- 显现[顯現][hiển hiện]Cấp: HSK 7–9sự xuất hiện; xuất hiện
- 显性[顯性][hiển tính]Cấp: HSK 7–9có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-
- 显眼[顯眼][hiển nhãn]Cấp: HSK 7–9dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 现存[現存][hiện tồn]Cấp: HSK 6hiện có; tồn tại; có trong kho
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm đánh giá khẳng định 毋庸置疑 / 显而易见 · 毋庸置疑,+ Mệnh đề khẳng định | Việc gì + 是毋庸置疑的HSK 7–9
- Động từ văn viết 彰显 + Giá trị / Tinh thần / Bản sắc · Tác phẩm / Di sản + 彰显了 + Phẩm chất / Chiều sâu văn hoáHSK 7–9
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lý · Cùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要HSK 7–9
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9
- Giới từ dẫn căn cứ khách quan 鉴于… · 鉴于 + Tình hình / Thực tế khách quan,Chủ ngữ + 决定 / 应当 + Hành độngHSK 7–9