Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 7–9 · Ngữ pháp

Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道

Cấu trúc cốt lõi

降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道

1. Bản chất & Cách dùng

Dùng trong phân tích chính sách công để diễn tả các giải pháp thực chất giúp người dân dễ dàng bảo vệ quyền lợi hợp pháp.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 健jiàn全quán在zài线xiàn纠jiū纷fēn调tiáo解jiě机jī制zhì,能néng够gòu显xiǎn著zhù降jiàng低dī普pǔ通tōng民mín众zhòng的de维wéi权quán成chéng本běn。Kiện toàn cơ chế hoà giải tranh chấp trực tuyến có thể giảm đáng kể chi phí bảo vệ quyền lợi của người dân bình thường.
  2. 监jiān管guǎn部bù门mén亟jí待dài畅chàng通tōng投tóu诉sù举jǔ报bào渠qú道dào,及jí时shí遏è制zhì虚xū假jiǎ宣xuān传chuán泛fàn滥làn的de苗miáo头tou。Cơ quan giám sát cần khẩn trương khơi thông kênh khiếu nại tố giác, kịp thời ngăn chặn mầm mống tuyên truyền gian dối tràn lan.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 我们要提高消费者维权的门槛。Câu đúng: 法律援助制度旨在降低弱势群体的维权门槛,保障社会公平正义。Bảo vệ người tiêu dùng thì phải hạ thấp rào cản khiếu kiện (降低维权门槛) chứ không phải nâng lên.