Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 7–9 · Ngữ pháp

Cụm đánh giá khẳng định 毋庸置疑 / 显而易见

Cấu trúc cốt lõi

毋庸置疑,+ Mệnh đề khẳng định | Việc gì + 是毋庸置疑的

1. Bản chất & Cách dùng

"毋庸置疑" (không cần nghi ngờ gì nữa) dùng để khẳng định tính xác thực hiển nhiên của một luận điểm trước khi triển khai phân tích sâu.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 毋wú庸yōng置zhì疑yí,学xué术shù诚chéng信xìn是shì一yí切qiè科kē学xué研yán究jiū的de立lì身shēn之zhī本běn。Không còn nghi ngờ gì nữa, sự liêm chính học thuật là gốc rễ lập thân của mọi nghiên cứu khoa học.
  2. 他tā在zài古gǔ文wén献xiàn校jiào勘kān领lǐng域yù的de深shēn厚hòu造zào诣yì是shì毋wú庸yōng置zhì疑yí的de。Trình độ uyên thâm của ông trong lĩnh vực hiệu khám cổ văn hiến là điều không cần bàn cãi.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 毋庸置疑他明天也许会来。Câu đúng: 毋庸置疑,唯有坚守学术规范,研究工作方能行稳致远。"毋庸置疑" biểu thị sự khẳng định chắc chắn, không đi kèm phó từ phỏng đoán "也许".