HSK 7–9 · Ngữ phápCâu phức & Liên từ logic (复句与关联词)
Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下
Cấu trúc cốt lõi
在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành động
Đối chiếu Việt – Trung
"在…的前提下" dùng cho nguyên tắc, điều kiện tiên quyết mang tính chiến lược hoặc pháp lý.
Trong câu phức hai vế, nếu hai vế khác chủ ngữ thì liên từ mở đầu (因为/虽然/如果/既然/尽管) đặt trước chủ ngữ vế 1; nếu cùng chủ ngữ thì đặt sau chủ ngữ vế 1. Các phó từ hô ứng ở vế 2 (就, 才, 都, 也, 却, 还) luôn đứng SAU chủ ngữ vế 2 và TRƯỚC động từ.
1. Bản chất & Cách dùng
"在…的前提下" dùng trong đàm phán, pháp lý và chính sách để xác lập nguyên tắc bất di bất dịch trước khi đưa ra phương án linh hoạt.
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
- 在坚持权利与义务对等的前提下,双方就衍生专利的归属问题达成了共识。Trên tiền đề kiên trì sự tương xứng giữa quyền lợi và nghĩa vụ, hai bên đã đạt được đồng thuận về vấn đề quyền sở hữu bằng sáng chế phái sinh.
- 在保障核心数据安全的前提下,我们可以适度放宽跨境研发协作的准入条件。Trên tiền đề bảo đảm an ninh dữ liệu cốt lõi, chúng ta có thể nới lỏng có chừng mực điều kiện tiếp cận hợp tác R&D xuyên biên giới.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
在吃早饭的前提下,我去上班了。Câu đúng: 在兼顾各方核心关切的前提下,代表团经过多轮磋商终于签署了合作协定。"在…的前提下" dùng cho nguyên tắc, điều kiện tiên quyết mang tính chiến lược hoặc pháp lý.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 6: Đàm phán thương mại đa phương và cân bằng lợi ích chiến lược