Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 7–9 · Ngữ pháp

Cấu trúc tổng hợp 融 A 与 B 于一体

Cấu trúc cốt lõi

Chủ ngữ + 融 + Yếu tố A + 与 + Yếu tố B + 于一体

1. Bản chất & Cách dùng

"融…于一体" dùng trong văn miêu tả học thuật/nghệ thuật để ca ngợi một công trình, thiết kế hay tác phẩm kết hợp nhuần nhuyễn nhiều giá trị.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 这zhè座zuò江Jiāng南nán古gǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)典diǎn园yuán林lín融róng自zì然rán山shān水shuǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)与yǔ人rén文wén诗shī意yì于yú一yì体tǐ,堪kān称chēng东dōng方fāng建jiàn筑zhù美měi学xué的de典diǎn范fàn。Khu vườn cổ điển Giang Nam này hoà quyện non nước tự nhiên và chất thơ nhân văn làm một, xứng đáng là hình mẫu của mỹ học kiến trúc phương Đông.
  2. 新xīn建jiàn的de城chéng市shì文wén化huà中zhōng心xīn融róng现xiàn代dài低dī碳tàn技jì术shù与yǔ传chuán统tǒng街jiē巷xiàng格gé局jú于yú一yì体tǐ,赢yíng得dé了le市shì民mín的de广guǎng泛fàn赞zàn誉yù。Trung tâm văn hoá đô thị mới xây đã hoà quyện công nghệ phát thải thấp hiện đại với bố cục ngõ phố truyền thống làm một, giành được lời khen ngợi rộng rãi của người dân.

Số nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 这栋建筑融于一体。Câu đúng: 该设计方案融实用功能与审美意境于一体。Giữa "融" và "于一体" bắt buộc phải nêu rõ các yếu tố được hoà quyện (A 与 B).

Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 12: Kiến trúc cổ truyền, triết lý không gian và quy hoạch đô thị nhân văn