Cấp: HSK 7–9Từ ghép
人文
Nghĩa tiếng Việtnhân văn; công việc của con người; văn hóa
Âm Hán Việtnhân văn
- 2 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nhân văn
- 2 công việc của con người
- 3 văn hóa
Câu ví dụ
- 深有同感。真正的城市更新绝非推倒重来,而是应当延续历史街区的空间格局,营造富有归属感的人文环境。Tôi vô cùng đồng cảm. Chỉnh trang đô thị thực sự tuyệt đối không phải là san phẳng xây lại, mà cần nối tiếp bố cục không gian của khu phố lịch sử, kiến tạo môi trường nhân văn giàu cảm giác gắn bó.
- 面向未来,国际社会既要以制度协同应对全球性风险,亦要以人文情怀消弭隔阂与偏见。唯有坚守和平、发展、公平、正义的共同价值,人类文明之舟方能在浩瀚的时代洪流中行稳致远。Hướng tới tương lai, cộng đồng quốc tế vừa phải lấy sự phối hợp thể chế để ứng phó với rủi ro toàn cầu, vừa phải lấy tình cảm nhân văn để xoá nhoà ngăn cách và định kiến. Chỉ có giữ vững các giá trị chung về hoà bình, phát triển, công bằng và chính nghĩa thì con thuyền văn minh nhân loại mới có thể vững vàng vươn xa giữa dòng chảy mênh mông của thời đại.Từ trong câu:面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)国际社会 (guójìshèhuì)既 (jì)要 (yào)以 (yǐ)制度 (zhìdù)协同 (xiétóng)应对 (yìngduì)全球性 (quánqiúxìng)风险 (fēngxiǎn)亦 (yì)要 (yào)以 (yǐ)人文 (rénwén)情怀 (qínghuái)消弭 (xiāomǐ)隔阂 (géhé)与 (yǔ)偏见 (piānjiàn)唯有 (wéiyǒu)坚守 (jiānshǒu)和平 (hépíng)发展 (fāzhǎn)公平 (gōngpíng)正义 (zhèngyì)的 (de)共同 (gòngtóng)价值 (jiàzhí)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)之 (zhī)舟 (zhōu)方能 (fāngnéng)在 (zài)浩瀚 (hàohàn)的 (de)时代 (shídài)洪流 (hóngliú)中行 (Zhōngháng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn