Chữ Hán
人
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhânngười; mọi người
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 个gèÂm Hán Việt: cá(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhânHSK 1
- 大dàÂm Hán Việt: đạito; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))HSK 1
- 今jīnbây giờ; thời gian hiện tại; hiện nayHSK 1
- 以yǐÂm Hán Việt: dĩbiến thể cũ của 以 (yǐ)HSK 1
- 火huǒÂm Hán Việt: hoảlửa; khẩn cấp; đạn dượcHSK 1
- 认rènÂm Hán Việt: nhậnnhận ra; biết; thừa nhậnHSK 1
- 会huìÂm Hán Việt: hộicó thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họpHSK 1
- 茶cháÂm Hán Việt: tràtrà; cây tràHSK 1
- 介jiègiới thiệu; nằm giữa; ở giữaHSK 2
- 从cóngÂm Hán Việt: tùngbiến thể của 从 (cóng)HSK 2
- 伞sǎnÂm Hán Việt: tàncái ô; cái dùHSK 3
- 内nèiÂm Hán Việt: nộibên trong; nội bộ; trongHSK 4
- 队duìÂm Hán Việt: độiphi đội; đội; nhómHSK 4
- 众zhòngđám đông; quần chúng; nhiều; đông đảoHSK 4
- 金jīnvàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dátHSK 4
- 食shíăn; thức ăn; thức ăn chăn nuôiHSK 4
- 欠qiànÂm Hán Việt: khiếmnợ; thiếu; (văn học) bị thiếuHSK 5
- 贝bèiốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)HSK 5
- 令lìngÂm Hán Việt: lệnhra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnhHSK 5
- 企qǐ(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企业 (qǐyè); cách phát âm ở Đài Loan: [qi4]HSK 5
- 余yúÂm Hán Việt: dư(văn viết) tôi; biến thể của 余 (yú)HSK 5
- 舍shènơi cư trúHSK 5
- 齿chǐrăngHSK 5
- 珍zhēnvật quý; báu vật; món ăn ngonHSK 5
Từ có chữ này
- 家人Âm Hán Việt: gia nhânthành viên gia đình; (cũ) người hầuHSK 1
- 别人Âm Hán Việt: biết nhânngười khác; những người khácHSK 3
- 名人Âm Hán Việt: danh nhânnhân vật; người nổi tiếngHSK 3
- 大人Âm Hán Việt: đại nhânngười lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trênHSK 3
- 女人Âm Hán Việt: nữa nhânphụ nữHSK 3
- 客人Âm Hán Việt: khách nhânkhách thăm; khách hàng; kháchHSK 3
- 爱人Âm Hán Việt: ái nhânvợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)HSK 3
- 男人Âm Hán Việt: nam nhânmột người đàn ông; một nam giới; đàn ôngHSK 3
- 病人Âm Hán Việt: bệnh nhânngười bệnh; bệnh nhân; người ốmHSK 3
- 老人Âm Hán Việt: lão nhânông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổiHSK 3
- 人员Âm Hán Việt: nhân viênnhân viên; đội ngũ; nhân sựHSK 4
- 人数Âm Hán Việt: nhân sốsố lượng ngườiHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 人生Âm Hán Việt: nhân sinhđời người (thời gian sống trên thế gian)HSK 4
- 工人Âm Hán Việt: công nhâncông nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)HSK 4
- 感人Âm Hán Việt: cảm nhâncảm động; lay độngHSK 4
- 负责人Âm Hán Việt: phụ trách nhânngười phụ tráchHSK 4
- 个人Âm Hán Việt: cá nhâncá nhân; riêng tư; bản thânHSK 5
- 主人Âm Hán Việt: chủ nhânchủ; chủ nhà; người chủHSK 5
- 亲人Âm Hán Việt: thân nhânngười thân thiếtHSK 5
- 人体Âm Hán Việt: nhân thểcơ thể ngườiHSK 5
- 人力Âm Hán Việt: nhân lựcnhân lực; sức lao độngHSK 5
- 人口Âm Hán Việt: nhân khẩudân số; con ngườiHSK 5
- 人工Âm Hán Việt: nhân côngnhân tạo; nhân lực; công việc thủ côngHSK 5
- 人才Âm Hán Việt: nhân tàitài năng; người tài năng; ngoại hìnhHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,这是我的姐姐。她是中国人的好同学,她也想学中文。Không phải ạ, đây là chị gái của em. Chị ấy là bạn học tốt của người Trung Quốc, chị ấy cũng muốn học tiếng Trung.
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 你们是哪国人?Các em là người nước nào?
- 你别着急,护照还在包里吗?我刚才好像在哪儿看到过一个蓝箱子,是不是别人拿错了?Bạn đừng sốt ruột, hộ chiếu vẫn còn trong túi chứ? Vừa nãy hình như mình thấy một chiếc vali xanh ở đâu đó, có phải ai cầm nhầm rồi không?
- 别人;牙;刷;脸;卡;加。Ôn từ vựng: 别人, 牙, 刷, 脸, 卡, 加.
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.