Cấp: HSK 3Chữ đơn
脸
Phồn thể: [臉]Nghĩa tiếng Việtkhuôn mặt
Âm Hán Việtkiểm
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 khuôn mặt
Câu ví dụ
- 除了空调和电视以外,这儿还有冰箱和洗衣机呢!卫生间里准备了新牙刷,洗澡、洗脸、刷牙都很方便。Ngoài điều hoà và ti vi ra, ở đây còn có cả tủ lạnh và máy giặt nữa! Trong phòng vệ sinh chuẩn bị sẵn bàn chải đánh răng mới, tắm rửa, rửa mặt, đánh răng đều rất tiện.
- 别人;牙;刷;脸;卡;加。Ôn từ vựng: 别人, 牙, 刷, 脸, 卡, 加.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脸色[臉色][kiểm sắc]Cấp: HSK 5nước da; dáng vẻ
- 丢脸[丟臉][điêu kiểm]Cấp: HSK 7–9mất mặt; nhục nhã
- 脸颊[臉頰]Cấp: HSK 7–9má
- 愁眉苦脸[愁眉苦臉][sầu mi khổ kiểm]Cấp: HSK 7–9trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
- 白脸[白臉]mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v.
- 板脸[板臉]làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc; làm mặt poker
- 变脸[變臉]đột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận,...
- 别脸[別臉]quay mặt đi
- 臭脸[臭臉]mặt chua; mặt cau có
- 打脸[打臉]hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ
- 翻脸[翻臉]trở mặt với ai đó; trở nên thù địch
- 刮脸[刮臉]cạo mặt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 灯[燈][đăng]Cấp: HSK 3đèn; ánh sáng; đèn lồng
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này