Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
加
Nghĩa tiếng Việtthêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)
Âm Hán Việtgia
- 1 chữ
- 5 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thêm
- 2 cộng
- 3 (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)
- 4 áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó)
- 5 đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)
Câu ví dụ
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 参加[參加][tham gia]Cấp: HSK 3tham gia; tham dự
- 更加[canh gia]Cấp: HSK 4hơn (so với cái gì đó); càng hơn
- 加班[gia ban]Cấp: HSK 4làm thêm giờ
- 加快[gia khoái]Cấp: HSK 4tăng tốc; đẩy nhanh
- 加强[加強][gia càng]Cấp: HSK 4củng cố; tăng cường; nâng cao
- 加入[gia nhập]Cấp: HSK 4trở thành thành viên; tham gia; trộn vào
- 加上[gia thượng]Cấp: HSK 4cộng; thêm vào; thêm
- 加油[gia dầu]Cấp: HSK 4thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
- 增加[tăng gia]Cấp: HSK 4tăng; tăng thêm
- 加油站[gia dầu trạm]Cấp: HSK 4trạm xăng
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
- 加热[加熱][gia nhiệt]Cấp: HSK 5đun nóng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 灯[燈][đăng]Cấp: HSK 3đèn; ánh sáng; đèn lồng
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于 · Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHSK 5
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán) · Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHSK 5