Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
jiā

加

Nghĩa tiếng Việtthêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)
Âm Hán Việtgia
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thêm
  2. 2 cộng
  3. 3 (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)
  4. 4 áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó)
  5. 5 đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
Jiā

加

Nghĩa tiếng ViệtCanada (viết tắt của 加拿大 (Jiānádà)); họ [Jia1]
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Canada (viết tắt của 加拿大 (Jiānádà))
  2. 2 họ [Jia1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập