Cấp: HSK 3Chữ đơn
甜
Nghĩa
- 1 ngọt
Câu ví dụ
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
- 这家店的甜饮料、糖、冰激凌和蛋糕也很好吃,谁喜欢吃甜的就多吃一点儿,大家一定要吃饱!Đồ uống ngọt, kẹo, kem và bánh ngọt của quán này cũng rất ngon, ai thích ăn đồ ngọt thì ăn nhiều một chút, mọi người nhất định phải ăn cho no nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 甜品[điềm phẩm]Cấp: HSK 5món tráng miệng
- 酸甜苦辣[toan điềm khổ lượt]Cấp: HSK 5chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
- 甜美[điềm mỉ]Cấp: HSK 7–9ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc
- 甜蜜[điềm mật]Cấp: HSK 7–9ngọt ngào; hạnh phúc
- 甘甜ngọt
- 回甜có hậu ngọt
- 加甜làm cho ngọt
- 口甜nói năng nhẹ nhàng; hòa nhã; đầy lời đường mật
- 清甜(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào
- 酸甜chua và ngọt
- 甜菜củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ
- 甜橙quả cam ngọt (Citrus sinensis)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饱[飽][bão]Cấp: HSK 3ăn no; hài lòng
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 饿[餓][ngạ]Cấp: HSK 3đói; làm cho đói
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này