Cấp: HSK 3Chữ đơn
饿
Phồn thể: [餓]Nghĩa tiếng Việtđói; làm cho đói
Âm Hán Việtngạ
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đói
- 2 làm cho đói
Câu ví dụ
- 阿明,小兰,你们坐了那么久飞机,一定又饿又渴吧?今天我请客,这是菜单,你们想吃什么就点什么!Minh, Lan ơi, các bạn đi máy bay lâu thế chắc hẳn vừa đói vừa khát nhỉ? Hôm nay mình mời khách, đây là thực đơn, các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó nhé!
- 周末中午,小侯请阿明和小兰去饭馆吃饭。大家走了半天,觉得又饿又渴,小侯拿着菜单说:“大家想吃什么就点什么!”Trưa cuối tuần, Tiểu Hầu mời Minh và Lan đi nhà hàng ăn cơm. Mọi người đi bộ nửa ngày, thấy vừa đói vừa khát, Tiểu Hầu cầm thực đơn nói: "Mọi người muốn ăn gì thì gọi món đó!"
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 饥饿[飢餓][cơ ngạ]Cấp: HSK 6đói; sự đói kém; nạn đói
- 挨饿[挨餓]bị đói; chịu đói; đói khát
- 饿鬼[餓鬼]người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ
- 饿莩[餓莩]người chết đói
- 饿殍[餓殍]người chết đói
- 饿死[餓死]chết đói; rất đói
- 解饿[解餓]làm giảm cơn đói
- 穷饿[窮餓]kiệt sức và đói khát
- 饿肚子[餓肚子]bị đói; đói bụng
- 挨饥抵饿[挨飢抵餓]chịu đói
- 饿虎扑食[餓虎撲食]như hổ đói vồ mồi
- 饿莩遍野[餓莩遍野]người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饱[飽][bão]Cấp: HSK 3ăn no; hài lòng
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
- 鸡[雞][kê]Cấp: HSK 3gia cầm; gà; (tiếng lóng) gái mại dâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này