Cấp: HSK 3Chữ đơn
饱
Phồn thể: [飽]Nghĩa tiếng Việtăn no; hài lòng
Âm Hán Việtbão
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ăn no
- 2 hài lòng
Câu ví dụ
- 这家店的甜饮料、糖、冰激凌和蛋糕也很好吃,谁喜欢吃甜的就多吃一点儿,大家一定要吃饱!Đồ uống ngọt, kẹo, kem và bánh ngọt của quán này cũng rất ngon, ai thích ăn đồ ngọt thì ăn nhiều một chút, mọi người nhất định phải ăn cho no nhé!
- 他们点了鸡肉、牛肉、羊肉,还喝了矿泉水和饮料。桌上的盘子里放着新鲜的西瓜、香蕉和甜蛋糕,大家用筷子和勺子尝了尝,吃得饱饱的。Họ gọi thịt gà, thịt bò, thịt cừu, còn uống nước khoáng và đồ uống. Trong đĩa trên bàn bày dưa hấu tươi, chuối và bánh kem ngọt, mọi người dùng đũa và thìa nếm thử, ăn no căng bụng.Từ trong câu:他们 (tāmen)点 (diǎn)了 (le)鸡肉 (jīròu)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)还 (hái)喝 (hē)了 (le)矿泉水 (kuàngquánshuǐ)和 (hé)饮料 (yǐnliào)桌 (zhuō)上 (shàng)的 (de)盘子 (pánzi)里 (lǐ)放 (fàng)着 (zhe)新鲜 (xīnxiān)的 (de)西瓜 (xīguā)香蕉 (xiāngjiāo)和 (hé)甜 (tián)蛋糕 (dàngāo)大家 (dàjiā)用 (yòng)筷子 (kuàizi)和 (hé)勺子 (sháozi)尝 (cháng)了 (le)尝 (cháng)吃 (chī)得 (de)饱 (bǎo)饱 (bǎo)的 (de)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 饱和[飽和][bão hoà]Cấp: HSK 7–9bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
- 饱满[飽滿][bão mãn]Cấp: HSK 7–9đầy đặn; mũm mĩm
- 饱经沧桑[飽經滄桑][bão kinh thương tang]Cấp: HSK 7–9trải qua nhiều biến cố
- 饱餐[飽餐]ăn no
- 饱尝[飽嘗]tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài
- 饱读[飽讀]đọc nhiều
- 饱含[飽含]đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)
- 饱览[飽覽]nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn
- 饱受[飽受]chịu đựng; chịu khổ; bị chịu
- 饱学[飽學]uyên bác; nhiều học vấn; học giả
- 饱绽[飽綻]phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)
- 饱足[飽足]no nê (sau khi ăn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 饿[餓][ngạ]Cấp: HSK 3đói; làm cho đói
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
- 鸡[雞][kê]Cấp: HSK 3gia cầm; gà; (tiếng lóng) gái mại dâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này