Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
糖
Nghĩa tiếng Việtđường; kẹo; ngọt
Âm Hán Việtđường
- 1 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đường
- 2 kẹo
- 3 ngọt
Câu ví dụ
- 这家店的甜饮料、糖、冰激凌和蛋糕也很好吃,谁喜欢吃甜的就多吃一点儿,大家一定要吃饱!Đồ uống ngọt, kẹo, kem và bánh ngọt của quán này cũng rất ngon, ai thích ăn đồ ngọt thì ăn nhiều một chút, mọi người nhất định phải ăn cho no nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 糖果[đường quả]Cấp: HSK 6kẹo
- 喜糖[hỉ đường]Cấp: HSK 7–9kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
- 口香糖[khẩu hương đường]Cấp: HSK 7–9kẹo cao su
- 糖尿病Cấp: HSK 7–9bệnh tiểu đường; đái tháo đường
- 白糖đường trắng (đã tinh luyện)
- 棒糖kẹo que; kẹo mút
- 冰糖đường phèn; kẹo đá
- 丙糖triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử cacbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛 (gānyóuquán)
- 代糖chất thay thế đường
- 单糖[單糖]monosaccharide
- 丁糖tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
- 多糖polysaccharide
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饱[飽][bão]Cấp: HSK 3ăn no; hài lòng
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 饿[餓][ngạ]Cấp: HSK 3đói; làm cho đói
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này