Chữ đơnChữ đa âm
桌
Nghĩa tiếng Việtbàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bàn
- 2 bàn làm việc
- 3 lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 桌子[trác tí]Cấp: HSK 1bàn; bàn làm việc
- 办桌[辦桌](Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc
- 餐桌bàn ăn
- 搭桌buổi biểu diễn từ thiện (sân khấu thời xưa)
- 赌桌[賭桌]bàn đánh bạc; bàn chơi bạc
- 饭桌[飯桌]bàn ăn
- 翻桌lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)
- 讲桌[講桌]bục giảng; bục phát biểu
- 课桌[課桌]bàn học
- 牌桌bàn mạt chược; bàn chơi bài; bàn cờ bạc; bàn chơi game
- 拼桌ngồi chung bàn với người không quen
- 上桌dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn