Cấp: HSK 3Chữ đơn
又
Nghĩa tiếng Việt(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...
Âm Hán Việtlại
- 1 chữ
- 2 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (một lần) nữa
- 2 cũng
- 3 vừa... vừa...
- 4 thế nhưng
- 5 (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
Câu ví dụ
- 阿明,小兰,你们坐了那么久飞机,一定又饿又渴吧?今天我请客,这是菜单,你们想吃什么就点什么!Minh, Lan ơi, các bạn đi máy bay lâu thế chắc hẳn vừa đói vừa khát nhỉ? Hôm nay mình mời khách, đây là thực đơn, các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó nhé!
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 重又một lần nữa
- 又称[又稱]còn được gọi là
- 又及Tái bút; P.S.
- 又名còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
- 好又多Trust-Mart (chuỗi siêu thị)
- 又来了[又來了]Lại nữa rồi.
- 又一次lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
- 少之又少rất ít; rất nhỏ
- 玄之又玄huyền diệu lại càng huyền diệu; những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子 (Lǎozǐ)
- 又吵又闹[又吵又鬧]gây ồn ào; làm loạn
- 又红又肿[又紅又腫]bị đỏ và sưng (thành ngữ)
- 又双叒叕[又雙叒叕](tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饱[飽][bão]Cấp: HSK 3ăn no; hài lòng
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 饿[餓][ngạ]Cấp: HSK 3đói; làm cho đói
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đẳng lập 又…又… (yòu…yòu…) · Chủ ngữ + 又 + Tính từ 1 / Động từ 1 + 又 + Tính từ 2 / Động từ 2HSK 3
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6
- Phó từ mức độ 挺…的 & Bổ ngữ mức độ …极了 · 挺 + Tính từ + 的 | Tính từ / Động từ tâm lý + 极了HSK 3