Cấp: HSK 3Từ ghép
啤酒
Nghĩa
- 1 bia (từ mượn)
Câu ví dụ
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 啤酒厂[啤酒廠]nhà máy bia
- 啤酒肚bụng bia
- 啤酒花hoa bia
- 啤酒节[啤酒節]Lễ hội Bia
- 生啤酒bia tươi; bia chưa tiệt trùng
- 熟啤酒bia tiệt trùng
- 鲜啤酒[鮮啤酒]bia tươi; bia chưa tiệt trùng
- 百威啤酒bia Budweiser
- 精酿啤酒[精釀啤酒]bia thủ công
- 鲁特啤酒[魯特啤酒]bia gốc; bia rễ cây
- 青岛啤酒[青島啤酒]Bia Tsingtao
- 无醇啤酒[無醇啤酒]bia ít cồn; bia không cồn (thường là 0.5% ABV trở xuống)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饱[飽][bão]Cấp: HSK 3ăn no; hài lòng
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 饿[餓][ngạ]Cấp: HSK 3đói; làm cho đói
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này