Cấp: HSK 4Chữ đơn
桶
Nghĩa tiếng Việtcái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.)
Âm Hán Việtthùng
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 cái xô
- 2 thùng (rác)
- 3 thùng (dầu, v.v.)
- 4 lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 马桶[馬桶][mã thùng]Cấp: HSK 7–9bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
- 便桶bô; cái bô
- 冰桶xô đá
- 大桶thùng; phuy
- 饭桶[飯桶]thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
- 箍桶thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ
- 木桶thùng gỗ
- 喷桶[噴桶]bình tưới nước
- 水桶cái xô
- 桶孔lỗ nút thùng
- 桶口lỗ tròn trên thùng; xem 桶孔 (tǒngkǒng)
- 半桶水(khẩu ngữ) (về kỹ năng, kiến thức, v.v.) hạn chế; qua loa; nửa vời
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này