Chữ Hán
加
Nghĩathêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó); Canada (viết tắt của 加拿大 (Jiānádà)); họ [Jia1]
Bộ thủ力
Âm Hán Việtgia
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: giathêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)
- Chưa có âm thanhCanada (viết tắt của 加拿大 (Jiānádà)); họ [Jia1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 力 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 咖gādùng trong 咖喱 (gālí)HSK 2
- 贺hèchúc mừngHSK 4
- 茄jiāchữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơnHSK 5
- 驾jiàÂm Hán Việt: giáđánh xe; kéo (xe v.v.); láiHSK 5
- 架jiàÂm Hán Việt: giáchống đỡ; khung; giáHSK 5
- 嘉jiāxuất sắc; cát tường; tán dươngHSK 5
- 瘸quéquèHSK 7–9
- 伽jiātruyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]
- 迦jiā(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
- 枷jiāgông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)
- 珈jiāgamma; đồ trang sức
- 哿gětuyệt vời; vui vẻ; hạnh phúc
- 痂jiāvảy
- 笳jiācòi làm bằng sậy
- 袈jiādùng trong 袈裟 (jiāshā)
- 賀
- 跏jiāngồi bắt chéo chân
- 駕
Từ có chữ này
- 参加Âm Hán Việt: tham giatham gia; tham dựHSK 3
- 加上Âm Hán Việt: gia thượngcộng; thêm vào; thêmHSK 4
- 加入Âm Hán Việt: gia nhậptrở thành thành viên; tham gia; trộn vàoHSK 4
- 加强Âm Hán Việt: gia càngcủng cố; tăng cường; nâng caoHSK 4
- 加快Âm Hán Việt: gia khoáităng tốc; đẩy nhanhHSK 4
- 加油Âm Hán Việt: gia dầuthêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đóHSK 4
- 加班Âm Hán Việt: gia banlàm thêm giờHSK 4
- 增加Âm Hán Việt: tăng giatăng; tăng thêmHSK 4
- 更加Âm Hán Việt: canh giahơn (so với cái gì đó); càng hơnHSK 4
- 加油站Âm Hán Việt: gia dầu trạmtrạm xăngHSK 4
- 加工Âm Hán Việt: gia côngchế biến; xử lý; vận hành (máy móc)HSK 5
- 加深Âm Hán Việt: gia thâmlàm sâu sắc hơnHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 加热Âm Hán Việt: gia nhiệtđun nóngHSK 5
- 加速Âm Hán Việt: gia tốctăng tốc; thúc đẩyHSK 5
- 加以Âm Hán Việt: gia dĩngoài ra; hơn nữa; (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó)HSK 6
- 加倍Âm Hán Việt: gia bộigấp đôi; tăng gấp bộiHSK 6
- 加剧Âm Hán Việt: gia kịchlàm gia tăngHSK 6
- 加重Âm Hán Việt: gia trọnglàm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơnHSK 6
- 添加Âm Hán Việt: thiêm giathêm; tăngHSK 6
- 加之Âm Hán Việt: gia chihơn nữa; ngoài raHSK 7–9
- 加盟trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham giaHSK 7–9
- 加紧Âm Hán Việt: gia khẩntăng cường; đẩy nhanh; thúc đẩyHSK 7–9
- 强加Âm Hán Việt: càng giaáp đặt; ép buộcHSK 7–9
- 愈加Âm Hán Việt: rủ giacàng hơn; thậm chí hơn; hơn nữaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 体育馆里人很多,大家加油的声音那么大,你听得见我说话吗?刚才那个球太高,我跳不起来,接不到球,真觉得自己不行!Trong nhà thi đấu đông người lắm, tiếng mọi người cổ vũ lớn thế kia, bạn có nghe thấy mình nói không? Quả cầu vừa nãy cao quá, mình không nhảy lên nổi, không đỡ được cầu, thật sự thấy mình không ổn!
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 译者不仅把作者优美的语言准确地表达了出来,还在书后加上了详细的传统文化注释,受到了两国年轻读者的欢迎。Dịch giả không những thể hiện chính xác ngôn ngữ ưu mỹ của tác giả, mà còn thêm chú thích văn hoá truyền thống chi tiết ở cuối sách, nhận được sự yêu thích của độc giả trẻ hai nước.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.