Chữ Hán
力
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: lựcsức mạnh; lực; sức
- họ [Li4]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 丿 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 边biānÂm Hán Việt: biênbên; rìa; lềHSK 1
- 男nánÂm Hán Việt: namnam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)HSK 1
- 为wèiÂm Hán Việt: vibởi vì; vì; đểHSK 2
- 动dòngÂm Hán Việt: động(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyểnHSK 2
- 办bànÂm Hán Việt: biệnlàm; quản lý; xử lýHSK 3
- 历lìbiến thể cũ của 历 (lì)HSK 3
- 加jiāÂm Hán Việt: giathêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)HSK 3
- 务wùcông việc; kinh doanh; vấn đềHSK 3
- 助zhùgiúp; hỗ trợHSK 3
- 努nǔnỗ lực; cố gắngHSK 3
- 功gōngÂm Hán Việt: cônghành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quảHSK 4
- 另lìngÂm Hán Việt: lánhkhác; nữa; tách biệtHSK 4
- 伤shāngÂm Hán Việt: thươnglàm bị thương; vết thương; thương tíchHSK 4
- 励lìkhích lệ; thúc giụcHSK 4
- 勇yǒngdũng cảmHSK 4
- 劝quànÂm Hán Việt: khuyếnkhuyên; giục; cố gắng thuyết phụcHSK 5
- 幼yòutrẻHSK 5
- 劳láolao động; công việc; người lao độngHSK 5
- 穷qióngÂm Hán Việt: cùngnghèo; khốn cùng; dùng hếtHSK 5
- 势shìquyền lực; ảnh hưởng; tiềm năngHSK 5
- 勤qínsiêng năng; cần cù; chăm chỉHSK 5
- 劣lièkémHSK 6
- 劲jìnÂm Hán Việt: cứngsức mạnh; năng lượng; nhiệt tìnhHSK 6
- 抛pāoÂm Hán Việt: phaoném; ném đi; quăngHSK 6
Từ có chữ này
- 努力Âm Hán Việt: nỗ lựcnỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụyHSK 3
- 力气Âm Hán Việt: lực khísức mạnhHSK 4
- 压力Âm Hán Việt: áp lựcáp lựcHSK 4
- 听力Âm Hán Việt: thính lựcthính giác; khả năng ngheHSK 4
- 能力Âm Hán Việt: năng lựcnăng lực; khả năngHSK 4
- 巧克力Âm Hán Việt: xảo khắc lựcsô-cô-la (từ mượn)HSK 4
- 人力Âm Hán Việt: nhân lựcnhân lực; sức lao độngHSK 5
- 体力Âm Hán Việt: thể lựcsức mạnh thể chất; sức lựcHSK 5
- 全力Âm Hán Việt: toàn lựcvới tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mìnhHSK 5
- 力量Âm Hán Việt: lực lượngsức mạnh; lực lượng; sức lựcHSK 5
- 大力Âm Hán Việt: đại lựcmột cách mạnh mẽ; dữ dộiHSK 5
- 实力Âm Hán Việt: thực lựcsức mạnhHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 尽力Âm Hán Việt: tận lựccố gắng hết sức; không tiếc công sứcHSK 5
- 有力Âm Hán Việt: hữu lựcmạnh mẽ; có lực; sôi nổiHSK 5
- 用力Âm Hán Việt: dụng lựcgắng sức về thể chấtHSK 5
- 精力Âm Hán Việt: tinh lựcnăng lượngHSK 5
- 魅力Âm Hán Việt: mị lựcsự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốnHSK 5
- 出力Âm Hán Việt: xuất lựcgắng sứcHSK 6
- 力度Âm Hán Việt: lực độsức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lựcHSK 6
- 动力Âm Hán Việt: động lựcđộng lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơHSK 6
- 势力Âm Hán Việt: thế lựcquyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)HSK 6
- 智力Âm Hán Việt: trí lựctrí tuệ; trí thông minhHSK 6
- 暴力Âm Hán Việt: bạo lựcbạo lực; cưỡng lựcHSK 6
- 权力Âm Hán Việt: quyền lựcquyền lực; thẩm quyềnHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 别担心,先把申请表格填好,再去一楼大厅办理登记手续,你的专业能力一定没问题!Đừng lo, cứ điền xong biểu mẫu đăng ký trước, rồi xuống sảnh tầng một làm thủ tục ghi danh, năng lực chuyên môn của bạn nhất định không thành vấn đề!
- 在快节奏的生活中,每个人都会遇到压力,尤其是面临重要考试或工作变动的时候。Trong cuộc sống nhịp độ nhanh, ai cũng sẽ gặp áp lực, đặc biệt là khi đối mặt với kỳ thi quan trọng hoặc thay đổi công việc.
- 当大学生刚毕业找工作的时候,除了专业成绩以外,良好的沟通能力和认真办事的态度同样重要。Khi sinh viên đại học mới tốt nghiệp tìm việc làm, ngoài thành tích chuyên môn ra, năng lực giao tiếp tốt và thái độ làm việc nghiêm túc cũng quan trọng không kém.
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.