Chữ Hán
历
Nghĩabiến thể cũ của 历 (lì); lịch; biến thể cũ của 历 (lì); trải qua; chịu đựng; đi qua
Bộ thủ厂
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể cũ của 历 (lì)
- lịch
- biến thể cũ của 历 (lì)
- trải qua; chịu đựng; đi qua
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 厂 + 力
- Phần chỉ nghĩa: 厤
- Phần chỉ âm: 力
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 历史Âm Hán Việt: lịch sửlịch sửHSK 3
- 经历Âm Hán Việt: kinh lịchkinh nghiệm; trải qua; trải nghiệmHSK 4
- 学历Âm Hán Việt: học lịchnền tảng giáo dục; trình độ học vấnHSK 5
- 日历Âm Hán Việt: nhật lịchlịchHSK 5
- 简历Âm Hán Việt: giản lịchsơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sửHSK 5
- 历年qua các năm; những năm đã quaHSK 6
- 历年Âm Hán Việt: lịch nênnăm dương lịchHSK 6
- 历经Âm Hán Việt: lịch kinhtrải qua; kinh quaHSK 6
- 农历Âm Hán Việt: nông lịchlịch Trung Quốc truyền thống; lịch âmHSK 7–9
- 历代Âm Hán Việt: lịch đạinhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứHSK 7–9
- 历届Âm Hán Việt: lịch giớitất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đâyHSK 7–9
- 历时Âm Hán Việt: lịch thìkéo dài; mất (thời gian); giai đoạnHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 历来Âm Hán Việt: lịch lailuôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đạiHSK 7–9
- 历程Âm Hán Việt: lịch trìnhquá trìnhHSK 7–9
- 来历Âm Hán Việt: lai lịchlịch sử; tiền sử; nguồn gốcHSK 7–9
- 病历Âm Hán Việt: bệnh lịchhồ sơ bệnh án; lịch sử bệnh ánHSK 7–9
- 资历Âm Hán Việt: tư lịchtrình độ; chuyên môn; thâm niênHSK 7–9
- 阅历Âm Hán Việt: duyệt lịchtrải nghiệm; kinh nghiệmHSK 7–9
- 阳历Âm Hán Việt: dương lịchlịch dương; lịch phương Tây (Gregory)HSK 7–9
- 阴历Âm Hán Việt: âm lịchlịch âmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小侯,真奇怪!我前天放在桌子上的那本很有用的历史书怎么不见了?是不是被别人借走了?后天就要用,这可怎么办?Tiểu Hầu ơi, lạ thật đấy! Cuốn sách lịch sử rất hữu ích mà hôm kia mình để trên bàn sao lại biến mất rồi? Có phải bị người khác mượn đi rồi không? Ngày kia phải dùng rồi, biết làm sao bây giờ?
- 旅行不仅能让我们欣赏到高山、森林、大海等美丽的自然景色,还能丰富我们的人生经历。Du lịch không những giúp chúng ta thưởng thức được núi cao, rừng rậm, biển cả v.v. những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, mà còn làm phong phú trải nghiệm cuộc sống của chúng ta.
- 阿明,小兰,新年晚会刚刚结束,你们觉得今天晚上的节目怎么样?刚才你们两个在台上讲中国历史故事、做游戏,表演得太棒了!Minh, Lan ơi, đêm hội năm mới vừa mới kết thúc, các bạn thấy các tiết mục tối nay thế nào? Vừa nãy hai bạn kể câu chuyện lịch sử Trung Quốc và chơi trò chơi trên sân khấu, biểu diễn tuyệt vời quá!Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)新年 (xīnnián)晚会 (wǎnhuì)刚刚 (gānggang)结束 (jiéshù)你们 (nǐmen)觉得 (juéde)今天 (jīntiān)晚上 (wǎnshang)的 (de)节目 (jiémù)怎么样 (zěnmeyàng)刚才 (gāngcái)你们 (nǐmen)两 (liǎng)个 (gè)在台 (zàiTái)上 (shàng)讲 (jiǎng)中国 (Zhōngguó)历史 (lìshǐ)故事 (gùshi)做 (zuò)游戏 (yóuxì)表演 (biǎoyǎn)得 (de)太 (tài)棒 (bàng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.