Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
kě

可

Nghĩa tiếng Việt(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
Âm Hán Việtkhả
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được
  2. 2 phê duyệt; cho phép
  3. 3 phù hợp
  4. 4 (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
kè

可

Nghĩa tiếng Việtdùng trong 可汗 (kèhán)
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 dùng trong 可汗 (kèhán)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập