Cấp: HSK 3Chữ đơn
先
Nghĩa tiếng Việttrước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại
Âm Hán Việttiên
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trước; đầu tiên; sớm hơn
- 2 lúc đầu; vốn dĩ
- 3 tạm thời; hiện tại
- 4 (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
Câu ví dụ
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 先生[tiên sinh]Cấp: HSK 1giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng
- 首先[thủ tiên]Cấp: HSK 4trước tiên; điều đầu tiên
- 领先[領先][lãnh tiên]Cấp: HSK 5dẫn đầu; dẫn trước
- 事先[sự tiên]Cấp: HSK 5trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó
- 先后[先後][tiên hậu]Cấp: HSK 5sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
- 先进[先進][tiên tiến]Cấp: HSK 5tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
- 率先[suất tiên]Cấp: HSK 6dẫn đầu; chủ động
- 先前[tiên tiền]Cấp: HSK 6trước đây; trước đó
- 优先[優先][ưu tiên]Cấp: HSK 6có ưu tiên; được ưu tiên
- 原先[nguyên tiên]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản; trước đây
- 祖先[tổ tiên]Cấp: HSK 6tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
- 先锋[先鋒]Cấp: HSK 7–9tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 过去[過去][quá khứ]Cấp: HSK 2(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
- 被[bị]Cấp: HSK 3chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may)
- 打扫[打掃][đả tảo]Cấp: HSK 3dọn dẹp; quét
- 放[phóng]Cấp: HSK 3đặt; để; phát hành
- 放假[phóng giả]Cấp: HSK 3nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
- 放学[放學][phóng học]Cấp: HSK 3tan học
- 分开[分開][phân khai]Cấp: HSK 3tách ra; chia ra
- 干[幹][can]Cấp: HSK 3thân cây; phần chính của cái gì; quản lý
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trình tự hành động 先…,然后 / 再… & Khuyên bảo 最好 · 先 + Hành động 1,然后 / 再 + Hành động 2 | Chủ ngữ + 最好 + Động từHSK 3
- Trình tự luận thuyết 首先…其次…此外 / 另外 · 首先,Vế 1;其次,Vế 2;此外 / 另外,Vế 3HSK 4
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Lượng từ kính trọng chỉ người 位 (wèi) · Số từ / Đại từ chỉ định (这 / 那 / 几 / 每) + 位 + Danh từ chỉ ngườiHSK 2
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4