Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

干

Phồn thể: [幹]
gàn
Nghĩa tiếng Việtthân cây; phần chính của cái gì; quản lý
Âm Hán Việtcan
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 11 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thân cây
  2. 2 phần chính của cái gì
  3. 3 quản lý
  4. 4 làm
  5. 5 thực hiện
  6. 6 có năng lực
  7. 7 cán bộ
  8. 8 giết (lóng)
Xem thêm 3 nghĩa
  1. 9 địt (tục)
  2. 10 (thông tục) bực bội
  3. 11 khó chịu

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

干

Phồn thể: [乾]
Gān
Nghĩa tiếng Việthọ [Gan1]
  • 1 chữ
  • 3 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Gan1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

干

Phồn thể: [乹]
gān
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 干 (gān)
Âm Hán Việtcan
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 干 (gān)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

干

Phồn thể: [乾]
gān
Nghĩa tiếng Việtkhô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 khô
  2. 2 thức ăn khô
  3. 3 trống rỗng; rỗng tuếch
  4. 4 nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi
  5. 5 vô ích; uổng phí
  6. 6 (phương ngữ) thô lỗ; cộc cằn
  7. 7 (phương ngữ) lạnh nhạt

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

干

Gān
Nghĩa tiếng Việthọ [Gan1]
  • 1 chữ
  • 3 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Gan1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

干

Phồn thể: [亁]
gān
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 干 (gān)
  • 1 chữ
  • 3 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 干 (gān)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

干

gān
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干 (tiangān); (cổ) cái khiên
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến
  2. 2 một trong mười thiên can 天干 (tiangān)
  3. 3 (cổ) cái khiên

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập