Cấp: HSK 2Chữ đơn
送
Nghĩa tiếng Việtgửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn
Âm Hán Việttống
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gửi; giao; truyền
- 2 tặng (như một món quà)
- 3 tiễn
- 4 đi cùng; đi theo
Câu ví dụ
- 小雪,祝你生日快乐!这包花和这幅画是我们送给你的生日礼物。Tiểu Tuyết ơi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Bó hoa này và bức tranh này là quà sinh nhật tụi mình tặng bạn.
- 我还给你买了一个新书包,小侯送给你一块手表。希望你每天都这么快乐!Mình còn mua cho bạn một chiếc cặp sách mới, Tiểu Hầu tặng bạn một chiếc đồng hồ đeo tay. Hy vọng ngày nào bạn cũng vui vẻ như thế này!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发送[發送][phát tống]Cấp: HSK 4truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
- 配送[phối tống]Cấp: HSK 5ghép đơn và giao hàng (tức là 配货 (pèihuò) và 送货 (sònghuò)); giao hàng
- 赠送[贈送][tặng tống]Cấp: HSK 5tặng quà
- 输送[輸送][thâu tống]Cấp: HSK 6vận chuyển; truyền tải; giao
- 运送[運送][vận tống]Cấp: HSK 6vận chuyển; mang
- 送别[送別][tống biết]Cấp: HSK 7–9tạm biệt
- 送行[tống hàng]Cấp: HSK 7–9tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
- 保送tiến cử (nhập học)
- 播送phát sóng; truyền tải; phát
- 不送đừng tiễn tôi
- 抄送sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)
- 呈送trình bày; dâng lên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 包[bao]Cấp: HSK 2che phủ; gói; cầm
- 地[địa]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
- 过[過][quá]Cấp: HSK 2băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- 花[hoa]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6hoa; bông; hoa văn
- 画[畫][hoạ]Cấp: HSK 2vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
- 快乐[快樂][khoái lạc]Cấp: HSK 2vui vẻ; hạnh phúc
- 那么[那麼][na ma]Cấp: HSK 2như vậy; theo cách đó; hoặc là
- 那样[那樣][na dạng]Cấp: HSK 2loại đó; kiểu đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Phân biệt điều kiện 只要…就… (chỉ cần) và 只有…才… (chỉ có… mới) · 只要 + Điều kiện đủ,就 + Kết quả | 只有 + Điều kiện唯一,才 + Kết quảHSK 3
- Phân biệt liên từ lựa chọn 还是 (háishi) và 或者 / 或 (huòzhě / huò) · A + 还是 + B?(Câu hỏi / Câu có nghi vấn) | A + 或者 / 或 + B。(Câu trần thuật)HSK 3
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于 · 非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)HSK 5