Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

子

zi
Nghĩa tiếng Việt(hậu tố danh từ)
Âm Hán Việttí
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (hậu tố danh từ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

子

zǐ
Nghĩa tiếng Việtcon trai; trẻ em; hạt
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 9 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 con trai
  2. 2 trẻ em
  3. 3 hạt
  4. 4 trứng
  5. 5 vật nhỏ
  6. 6 địa chi thứ nhất: 11 giờ đêm - 1 giờ sáng, nửa đêm, tháng 11 âm lịch (7 tháng Mười Hai đến 5 tháng Một), năm Tý
  7. 7 tước nam, cấp thứ tư trong ngũ đẳng tước vị 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
  8. 8 hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 0° (bắc)
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 phụ; cấp dưới; (tiền tố) chi-

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập