Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
子
Nghĩa tiếng Việt(hậu tố danh từ)
Âm Hán Việttí
- 1 chữ
- 3 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hậu tố danh từ)
Câu ví dụ
- 同学们,请把课本翻到第二十页。我已经把今天要学的重点句子写在黑板上了,大家看得清楚吗?Các em, mời mở sách giáo khoa ra trang hai mươi. Thầy đã viết những câu trọng tâm cần học hôm nay lên bảng đen rồi, cả lớp nhìn có rõ không?
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 包子[bao tí]Cấp: HSK 1bánh bao (bánh hấp có nhân)
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
- 孩子[hài tí]Cấp: HSK 1trẻ em
- 饺子[餃子][giáo tí]Cấp: HSK 1bánh sủi cảo; bánh hấp
- 椅子[ỷ tí]Cấp: HSK 1ghế
- 桌子[trác tí]Cấp: HSK 1bàn; bàn làm việc
- 本子[bản tí]Cấp: HSK 2sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 裤子[袴子][khố tí]Cấp: HSK 2biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây
- 裤子[褲子]Cấp: HSK 2quần dài; quần
- 妻子[thê tí]Cấp: HSK 2vợ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比较[比較][tỉ giảo]Cấp: HSK 3so sánh; đối chiếu; tương đối
- 比如[tỉ như]Cấp: HSK 3ví dụ; chẳng hạn; như là
- 不但[bất đãn]Cấp: HSK 3không chỉ (... mà còn ...)
- 衬衫[襯衫][sấn oam]Cấp: HSK 3áo sơ mi; áo blouse
- 打算[đả toán]Cấp: HSK 3dự định; dự tính; tính toán
- 大小[đại tiểu]Cấp: HSK 3lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em
- 大衣[đại y]Cấp: HSK 3áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
- 短裤[短褲][đoản khố]Cấp: HSK 3quần ngắn; quần shorts
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Động từ năng nguyện 会 (huì) và phó từ cảm thán 真 (zhēn) · Chủ ngữ + (不)会 + Động từ · 真 + Tính từHSK 1
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Phó từ mức độ 非常 (fēicháng) và đại từ nơi chốn 哪儿 / 那边 · 非常 + Tính từ / Động từ tâm lý · 去 + 哪儿 / 那边HSK 1
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1